NQ 87/2025/NQ-HĐND

Bảng giá đất Nhà nước

Giá đất do Nhà nước ban hành, theo tuyến đường, hiệu lực 01/01/2026. NBRE đối chiếu bảng này cho từng hồ sơ trong danh mục và công bố nguyên trạng — kể cả khi con số không có lợi cho bên bán.

Đọc con số này thế nào

Giá Nhà nước không phải giá thị trường

Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính — thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất, bồi thường. Nó không phản ánh giá giao dịch và thường thấp hơn nhiều lần. Một tài sản có giá Nhà nước 300 triệu/m² hoàn toàn có thể giao dịch ở mức khác hẳn; hai con số trả lời hai câu hỏi khác nhau.

Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư, mỗi đoạn một mức. Hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào, nên trang này chỉ hiện KHOẢNG của cả tuyến — thấp nhất đến cao nhất trong các đoạn. Đó là lý do mỗi dòng là một khoảng chứ không phải một số.

Bảng dưới đây gộp 9.125 tuyến đường trên 161 phường/xã, xếp theo 24 khu vực. Cộng các dòng lại sẽ ra số lớn hơn: danh sách hành chính xếp Bình Phú vào hai khu vực, nên phường đó xuất hiện ở cả hai dòng.

Mặt bằng toàn thành

Giá đất Nhà nước theo khu vực

Thấp nhất và cao nhất trong các tuyến đường của từng khu vực, theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND hiệu lực 01/01/2026. Bấm vào tên khu vực để xem bảng theo từng phường/xã và các tuyến cao nhất ở đó.

Giá đất Nhà nước theo khu vực — đơn vị triệu đồng/m²
Khu vựcSố tuyếnTriệu/m²
Quận 1158100,4 – 687,2
Quận 362138,5 – 340,2
Quận 69048,6 – 302,9
TP. Thủ Đức1.17921,1 – 295
Quận 511276,9 – 283
Phú Nhuận7071,5 – 272,2
Tân Bình24943,7 – 272,2
Quận 49777,5 – 246,9
Quận 106587 – 245,4
Quận 119158,4 – 210,6
Bình Thạnh11557,5 – 209,6
Quận 717732,4 – 202,5
Quận 85775 – 160,4
Bà Rịa Vũng Tàu1.5831,2 – 149,5
Gò Vấp8535,3 – 133,6
Tân Phú28452,7 – 129,6
Quận 1210120 – 120,5
Bình Tân32720,8 – 105,1
Bình Dương (cũ)2.5531,3 – 89,6
Huyện Nhà Bè747,5 – 70
Huyện Hóc Môn2397,7 – 66,9
Huyện Bình Chánh4253,9 – 57,3
Huyện Củ Chi3772,5 – 35,8
Huyện Cần Giờ662,3 – 20,9
Tổng9.1561,2 – 687,2

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.

Bảng giá đất Nhà nước

Giá đất Nhà nước tại TP. Hồ Chí Minh

Trích NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) cho 152 tuyến đường NBRE đang có hồ sơ tại TP. Hồ Chí Minh. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước theo tuyến đường tại TP. Hồ Chí Minh, đơn vị triệu đồng/m²
Tuyến đườngTriệu/m²
LÊ THÁNH TÔNBẾN THÀNH · Quận 1491,7
LÊ THÁNH TÔNSÀI GÒN · Quận 1466,7 – 491,7
HÀM NGHISÀI GÒN · Quận 1429,3
NGUYỄN TRÃIBẾN THÀNH · Quận 1409,9
SƯƠNG NGUYỆT ÁNHBẾN THÀNH · Quận 1358,7
NAM KỲ KHỞI NGHĨABẾN THÀNH · Quận 1323,2 – 368,9
PASTEURSÀI GÒN · Quận 1324,2 – 351,7
TRẦN HƯNG ĐẠOBẾN THÀNH · Quận 1320,9 – 354
CHU MẠNH TRINHSÀI GÒN · Quận 1326,5
NAM KỲ KHỞI NGHĨAXUÂN HÒA · Quận 3323,2
NGUYỄN CÔNG TRỨBẾN THÀNH · Quận 1281 – 340
LÊ THỊ RIÊNGBẾN THÀNH · Quận 1307,4
TRẦN HƯNG ĐẠOCẦU ÔNG LÃNH · Quận 1251,6 – 354
VÕ VĂN TẦNXUÂN HÒA · Quận 3299,7
NGUYỄN TRÃICHỢ QUÁN · Quận 5283
BÙI THỊ XUÂNBẾN THÀNH · Quận 1278,6
LÊ THỊ HỒNG GẤMBẾN THÀNH · Quận 1277
MẠC ĐĨNH CHITÂN ĐỊNH · Quận 1276,7
HAI BÀ TRƯNGXUÂN HÒA · Quận 3243,5 – 305,2
HAI BÀ TRƯNGTÂN ĐỊNH · Quận 1243,5 – 305,2
NGUYỄN VĂN TRỖIPHÚ NHUẬN · Phú Nhuận272,2
VÕ VĂN TẦNBÀN CỜ · Quận 3267,3
NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUBÀN CỜ · Quận 3267,3
ĐẶNG THỊ NHUBẾN THÀNH · Quận 1264,1
CAO THẮNGBÀN CỜ · Quận 3262,1
PASTEURXUÂN HÒA · Quận 3243 – 272,9
NGUYỄN THÔNGXUÂN HÒA · Quận 3234,9
LÊ VĂN SỸNHIÊU LỘC · Quận 3210,6 – 247,1
HOÀNG VĂN THỤPHÚ NHUẬN · Phú Nhuận227,6
LÝ CHÍNH THẮNGNHIÊU LỘC · Quận 3226,8
NGUYỄN THIỆN THUẬTBÀN CỜ · Quận 3226,8
HỒ XUÂN HƯƠNGXUÂN HÒA · Quận 3226,8
ĐIỆN BIÊN PHỦXUÂN HÒA · Quận 3225,8
PHAN VĂN TRƯỜNGBẾN THÀNH · Quận 1225,5
LÝ THƯỜNG KIỆTTÂN HÒA · Tân Bình224,6
NGUYỄN THÔNGNHIÊU LỘC · Quận 3210,6 – 234,9
PHAN XÍCH LONGCẦU KIỆU · Phú Nhuận217,2 – 228,1
PHẠM VIẾT CHÁNHCẦU ÔNG LÃNH · Quận 1207,7
NGUYỄN VĂN CỪCHỢ QUÁN · Quận 5182,2 – 231,8
HỒ HẢO HỚNCẦU ÔNG LÃNH · Quận 1205,8
THẠCH THỊ THANHTÂN ĐỊNH · Quận 1205,6
NGUYỄN TRÃICHỢ LỚN · Quận 5189,1 – 218,9
TRẦN QUỐC TOẢNXUÂN HÒA · Quận 3194,4 – 210,6
VÕ VĂN KIỆTCẦU ÔNG LÃNH · Quận 1202,2
LÝ THƯỜNG KIỆTDIÊN HỒNG · Quận 10200,8
THÀNH THÁIDIÊN HỒNG · Quận 10176,5 – 223,2
PHAN ĐĂNG LƯUĐỨC NHUẬN · Phú Nhuận199,6
LÊ VĂN SỸPHÚ NHUẬN · Phú Nhuận198,5
TRẦN NHẬT DUẬTTÂN ĐỊNH · Quận 1198,5
TRẦN KHẮC CHÂNTÂN ĐỊNH · Quận 1198,1
BÀ HUYỆN THANH QUANNHIÊU LỘC · Quận 3197
HOÀNG VĂN THỤTÂN SƠN HÒA · Tân Bình196,9
ĐIỆN BIÊN PHỦBÀN CỜ · Quận 3190,6
NGUYỄN TRI PHƯƠNGVƯỜN LÀI · Quận 10188,6
NGUYỄN TRI PHƯƠNGDIÊN HỒNG · Quận 10188,6
LÝ THÁI TỔBÀN CỜ · Quận 3186,3
TRẦN ĐÌNH XUCẦU ÔNG LÃNH · Quận 1185,8
LÊ VĂN SỸTÂN SƠN HÒA · Tân Bình185,3
NGUYỄN BỈNH KHIÊMTÂN ĐỊNH · Quận 1140,5 – 227,3
CÁCH MẠNG THÁNG TÁMTÂN SƠN NHẤT · Tân Bình182,1
PHAN KẾ BÍNHTÂN ĐỊNH · Quận 1181,7
HÙNG VƯƠNGAN ĐÔNG · Quận 5179,1
TRẦN QUANG DIỆUNHIÊU LỘC · Quận 3162 – 194,4
SƯ VẠN HẠNHHÒA HƯNG · Quận 10172,9
NGUYỄN TRI PHƯƠNGAN ĐÔNG · Quận 5145,2 – 188,6
LÊ VĂN DUYỆTGIA ĐỊNH · Bình Thạnh166,1
TRƯỜNG SANHIÊU LỘC · Quận 3164,9
TRƯỜNG CHINHBẢY HIỀN · Tân Bình163,6
TRƯỜNG CHINHTÂN BÌNH · Tân Bình163,6
HOÀNG VIỆTTÂN SƠN NHẤT · Tân Bình163,3
HUỲNH VĂN BÁNHPHÚ NHUẬN · Phú Nhuận151,4 – 173,3
LÊ HỒNG PHONGHÒA HƯNG · Quận 10161,7
VÕ VĂN NGÂNTHỦ ĐỨC · TP. Thủ Đức161,2
NGUYỄN TRỌNG TUYỂNPHÚ NHUẬN · Phú Nhuận160
LÝ THƯỜNG KIỆTCHỢ LỚN · Quận 5159,2
HỒ VĂN HUÊĐỨC NHUẬN · Phú Nhuận158,2
TRƯỜNG SAGIA ĐỊNH · Bình Thạnh149,9 – 164,9
TRẦN NÃOAN KHÁNH · TP. Thủ Đức152,9
NGUYỄN BIỂUCHỢ QUÁN · Quận 5135,7 – 162,8
CỘNG HOÀTÂN BÌNH · Tân Bình146,6
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHTHẠNH MỸ TÂY · Bình Thạnh83,6 – 209,6
NGUYỄN GIA TRÍTHẠNH MỸ TÂY · Bình Thạnh145,8
HỒNG BÀNGBÌNH TÂY · Quận 6141,7
NGUYỄN PHI KHANHTÂN ĐỊNH · Quận 1139,4
HUỲNH MẪN ĐẠTCHỢ QUÁN · Quận 5129,3 – 149,2
NƠ TRANG LONGBÌNH THẠNH · Bình Thạnh136,1 – 141,8
VÕ NGUYÊN GIÁPAN KHÁNH · TP. Thủ Đức137,2
NGUYỄN XÍBÌNH LỢI TRUNG · Bình Thạnh133,7
NGUYỄN XÍBÌNH THẠNH · Bình Thạnh133,7
PHAN THÚC DUYỆNTÂN SƠN NHẤT · Tân Bình133,4
PHỔ QUANGTÂN SƠN HÒA · Tân Bình130,9
ĐINH BỘ LĨNHBÌNH THẠNH · Bình Thạnh122,3 – 139,3
UNG VĂN KHIÊMTHẠNH MỸ TÂY · Bình Thạnh130,4
YÊN THẾTÂN SƠN HÒA · Tân Bình128,1
TRẦN NGUYÊN ĐÁNGIA ĐỊNH · Bình Thạnh128
VÕ OANHTHẠNH MỸ TÂY · Bình Thạnh127,2
CỬU LONGTÂN SƠN HÒA · Tân Bình126
HUỲNH LAN KHANHTÂN SƠN HÒA · Tân Bình126
TÂN CẢNGTHẠNH MỸ TÂY · Bình Thạnh125,6
XÔ VIẾT NGHỆ TĨNHBÌNH THẠNH · Bình Thạnh108,5 – 141,8
ÂU CƠTÂN HÒA · Tân Bình123,9
VÕ TRƯỜNG TOẢNAN KHÁNH · TP. Thủ Đức122,7
TÂN SƠN NHÌTÂN SƠN NHÌ · Tân Phú121,5
NGUYỄN CỬU VÂNGIA ĐỊNH · Bình Thạnh120,7
HỒ BIỂU CHÁNHPHÚ NHUẬN · Phú Nhuận104,8 – 136,1
ĐỒNG NAIHÒA HƯNG · Quận 10120,4
HẬU GIANGTÂN SƠN NHẤT · Tân Bình119,8
HOÀ HẢOVƯỜN LÀI · Quận 10118,7
PHAN VĂN TRỊAN NHƠN · Gò Vấp116,6
NGUYỄN VĂN ĐẬUBÌNH LỢI TRUNG · Bình Thạnh99,8 – 129,6
NGUYỄN VĂN LINHTÂN THUẬN · Quận 7113,4
ĐÔNG SƠNTÂN SƠN NHẤT · Tân Bình112,2
LÊ QUANG ĐỊNHGIA ĐỊNH · Bình Thạnh111,8
HOÀNG HOA THÁMGIA ĐỊNH · Bình Thạnh111
XÓM ĐẤTBÌNH THỚI · Quận 11111
TRƯƠNG QUỐC DUNGPHÚ NHUẬN · Phú Nhuận96,5 – 125,3
NGUYỄN HỒNG ĐÀOTÂN BÌNH · Tân Bình110,2
SÔNG NHUỆTÂN SƠN HÒA · Tân Bình107,4
ĐỘC LẬPPHÚ THỌ HÒA · Tân Phú105,3
BÌNH LỢIBÌNH LỢI TRUNG · Bình Thạnh103,7
NGUYỄN QUÝ ĐỨCBÌNH TRƯNG · TP. Thủ Đức101,6
TRẦN VĂN DƯTÂN BÌNH · Tân Bình100,5
NGUYỄN THÁI SƠNHẠNH THÔNG · Gò Vấp87,3 – 113,4
LÊ ĐỨC THỌGÒ VẤP · Gò Vấp96,1 – 101,3
NHẤT CHI MAITÂN BÌNH · Tân Bình98,2
BỬU LONGHÒA HƯNG · Quận 1096,4
THỐNG NHẤTPHÚ THỌ HÒA · Tân Phú94
ĐẤT THÁNHTÂN HÒA · Tân Bình93,3
NGUYỄN THƯỢNG HIỀNĐỨC NHUẬN · Phú Nhuận93,3
KINH DƯƠNG VƯƠNGAN LẠC · Bình Tân81 – 105,1
LÂM VĂN BỀNTÂN HƯNG · Quận 792
QUANG TRUNGAN HỘI TÂY · Gò Vấp90,9
DƯƠNG QUẢNG HÀMAN NHƠN · Gò Vấp87,3
CHÂU THỚIHÒA HƯNG · Quận 1087
TÔ NGỌC VÂNLINH XUÂN · TP. Thủ Đức86
HUỲNH TẤN PHÁTPHÚ THUẬN · Quận 783,4
PHAN HUY ÍCHAN HỘI TÂY · Gò Vấp82,6
BÙI THỊ XUÂNTÂN SƠN HÒA · Tân Bình82,6
LÊ VĂN QUỚIBÌNH TRỊ ĐÔNG · Bình Tân81,6
ĐƯỜNG 57, PHƯỜNG THẢO ĐIỀNAN KHÁNH · TP. Thủ Đức79,5
TĂNG BẠT HỔBÌNH LỢI TRUNG · Bình Thạnh75,8
BÌNH QUỚIBÌNH QUỚI · Bình Thạnh58,3 – 80,5
MAN THIỆNTĂNG NHƠN PHÚ · TP. Thủ Đức68,9
HOÀNG DIỆU 2LINH XUÂN · TP. Thủ Đức66,4
NGUYỄN DUY TRINHBÌNH TRƯNG · TP. Thủ Đức66,2
NGUYỄN VĂN QUÁĐÔNG HƯNG THUẬN · Quận 1260,8
LÊ THỊ CHỢPHÚ THUẬN · Quận 760,8
NGUYỄN DUY TRINHLONG TRƯỜNG · TP. Thủ Đức59,1
LÊ QUÝ ĐÔNTHỦ ĐỨC · TP. Thủ Đức56,7
NGUYỄN XIỂNLONG PHƯỚC · TP. Thủ Đức56,6
KHA VẠN CÂNHIỆP BÌNH · TP. Thủ Đức48,7 – 59,7
TÔ NGỌC VÂNTAM BÌNH · TP. Thủ Đức48,6 – 55,9
Thấp nhất – cao nhất trong danh sách48,6 – 491,7

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.

Tra cứu theo thửa

Cần con số cho đúng thửa đất của bạn?

Gửi địa chỉ, NBRE đối chiếu đúng đoạn tuyến trong bảng giá đất, kèm số hiệu nghị quyết và ngày kiểm tra. Cần một mức giá có giá trị pháp lý thì đó là công việc thẩm định giá.

Gửi địa chỉ cần tra