Khu vực
Bất động sản Quận 3
85 tài sản đang mở tại Quận 3. Mỗi hồ sơ nêu rõ quỹ đất, kết cấu, tình trạng pháp lý và mức giá — số liệu hiển thị nguyên trạng theo bản ghi.
Danh sách tài sản
Nhà phố hẻm
291A Võ Văn Tần
Bàn Cờ · Quận 3 · 87 m² · 65 tỷ
Nhà phố mặt tiền
129 Bà Huyện Thanh Quan
Nhiêu Lộc · Quận 3 · 170 m² · 66 tỷ
Nhà phố mặt tiền
215A-215B Hai Bà Trưng
Xuân Hòa · Quận 3 · 176,8 m² · 190 tỷ
Nhà phố mặt tiền
1068 Trường Sa
Nhiêu Lộc · Quận 3 · 84,8 m² · 33 tỷ
Nhà phố mặt tiền
21A Cao Thắng
Bàn Cờ · Quận 3 · 74,6 m² · 37,5 tỷ
Nhà phố mặt tiền
47 Võ Văn Tần
Xuân Hòa · Quận 3 · 64 m² · 52 tỷ
Nhà phố mặt tiền
250B Lý Chính Thắng
Nhiêu Lộc · Quận 3 · 260 m² · 160 tỷ
Nhà phố mặt tiền
46 Nguyễn Thông
Nhiêu Lộc · Quận 3 · 290,4 m² · 44 tỷ
Building
140 Võ Văn Tần
Xuân Hòa · Quận 3 · 128 m² · 99 tỷ
Nhà phố hẻm
816/2 Trường Sa
Nhiêu Lộc · Quận 3 · 100 m² · 39 tỷ
CHDV / Căn hộ dịch vụ
658/23-25-27 Cách Mạng Tháng Tám
Nhiêu Lộc · Quận 3 · 355 m² · 90 tỷ
Nhà phố
239 Điện Biên Phủ
P. Xuân Hòa · Quận 3 · 214 m² · 125 tỷ
Nhà phố mặt tiền
282A Lê Văn Sỹ
Nhiêu Lộc · Quận 3 · 100 m² · 36 tỷ
Nhà phố mặt tiền
419-421 Nguyễn Đình Chiểu
Bàn Cờ · Quận 3 · 82,8 m² · 50 tỷ
Nhà phố mặt tiền
395 Nguyễn Đình Chiểu
Phường Bàn Cờ · Quận 3 · 50 m² · 30 tỷ
Building
639-641 Điện Biên Phủ
Bàn Cờ · Quận 3 · 235 m² · 110 tỷ
Nhà phố mặt tiền
67-69 Trần Quang Diệu
Nhiêu Lộc · Quận 3 · 114 m² · 85 tỷ
Nhà phố mặt tiền
294 Nguyễn Thiện Thuật
Bàn Cờ · Quận 3 · 122 m² · 59 tỷ
Nhà phố
63 Trần Quốc Thảo
P. Xuân Hòa · Quận 3 · 470,2 m² · 270 tỷ
Building
102A Cao Thắng
Bàn Cờ · Quận 3 · 231 m² · 270 tỷ
Bảng giá đất Nhà nước
Giá đất Nhà nước tại Quận 3
Mặt bằng giá đất Nhà nước của 3 phường/xã thuộc Quận 3 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 62 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.
| Phường/xã | Số tuyến | Triệu/m² |
|---|---|---|
| XUÂN HÒA | 33 | 138,5 – 340,2 |
| BÀN CỜ | 14 | 170,1 – 305,8 |
| NHIÊU LỘC | 15 | 138,5 – 287,7 |
| Tổng | 62 | 138,5 – 340,2 |
Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.
Bảng giá đất Nhà nước
Tuyến cao nhất tại Quận 3
12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Quận 3, trích từ 62 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.
| Tuyến đường | Phường/xã | Triệu/m² |
|---|---|---|
| CÔNG TRƯỜNG QUỐC TẾXUÂN HÒA | XUÂN HÒA | 340,2 |
| NAM KỲ KHỞI NGHĨAXUÂN HÒA | XUÂN HÒA | 323,2 |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAIXUÂN HÒA | XUÂN HÒA | 305,8 |
| NGUYỄN THỊ MINH KHAIBÀN CỜ | BÀN CỜ | 267,3 – 305,8 |
| HAI BÀ TRƯNGXUÂN HÒA | XUÂN HÒA | 243,5 – 305,2 |
| VÕ VĂN TẦNXUÂN HÒA | XUÂN HÒA | 299,7 |
| TRẦN CAO VÂNXUÂN HÒA | XUÂN HÒA | 298,1 |
| TRƯƠNG ĐỊNHNHIÊU LỘC | NHIÊU LỘC | 287,7 |
| TRƯƠNG ĐỊNHXUÂN HÒA | XUÂN HÒA | 287,7 |
| PHẠM NGỌC THẠCHXUÂN HÒA | XUÂN HÒA | 285,6 |
| PASTEURXUÂN HÒA | XUÂN HÒA | 243 – 272,9 |
| NGUYỄN ĐÌNH CHIỂUBÀN CỜ | BÀN CỜ | 267,3 |
| Thấp nhất – cao nhất trong danh sách | 243 – 340,2 |
Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.
Địa bàn NBRE
Các khu vực khác
- Bất động sản Quận 1
- Bất động sản TP. Thủ Đức
- Bất động sản Quận 4
- Bất động sản Quận 5
- Bất động sản Quận 6
- Bất động sản Quận 7
- Bất động sản Quận 8
- Bất động sản Quận 10
- Bất động sản Quận 11
- Bất động sản Quận 12
- Bất động sản Bình Tân
- Bất động sản Bình Thạnh
- Bất động sản Gò Vấp
- Bất động sản Phú Nhuận
- Bất động sản Tân Phú
- Bất động sản Tân Bình
- Bất động sản Huyện Bình Chánh
- Bất động sản Huyện Cần Giờ
- Bất động sản Huyện Củ Chi
- Bất động sản Huyện Hóc Môn
- Bất động sản Huyện Nhà Bè
- Bất động sản Bình Dương (cũ)
- Bất động sản Bà Rịa Vũng Tàu