Khu vực

Bất động sản Tân Phú

7 tài sản đang mở tại Tân Phú. Mỗi hồ sơ nêu rõ quỹ đất, kết cấu, tình trạng pháp lý và mức giá — số liệu hiển thị nguyên trạng theo bản ghi.

Bảng giá đất Nhà nước

Giá đất Nhà nước tại Tân Phú

Mặt bằng giá đất Nhà nước của 5 phường/xã thuộc Tân Phú theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 284 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước tại Tân Phú — đơn vị triệu đồng/m²
Phường/xãSố tuyếnTriệu/m²
PHÚ THẠNH5661,6 – 129,6
PHÚ THỌ HÒA8356,7 – 129,6
TÂN PHÚ2264,8 – 129,6
TÂN SƠN NHÌ5259,2 – 129,6
TÂY THẠNH7152,7 – 114,9
Tổng28452,7 – 129,6

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.

Bảng giá đất Nhà nước

Tuyến cao nhất tại Tân Phú

12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Tân Phú, trích từ 284 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước theo tuyến đường tại Tân Phú, đơn vị triệu đồng/m²
Tuyến đườngTriệu/m²
LŨY BÁN BÍCHTÂN SƠN NHÌ129,6
LŨY BÁN BÍCHPHÚ THỌ HÒA129,6
LŨY BÁN BÍCHPHÚ THẠNH129,6
LŨY BÁN BÍCHTÂN PHÚ129,6
TÂN SƠN NHÌTÂN SƠN NHÌ121,5
TÂN SƠN NHÌPHÚ THỌ HÒA121,5
NGUYỄN SƠNPHÚ THỌ HÒA119,1
NGUYỄN SƠNPHÚ THẠNH119,1
VƯỜN LÀIPHÚ THỌ HÒA115
TRƯỜNG CHINHTÂY THẠNH114,9
TRƯỜNG CHINHTÂN SƠN NHÌ114,9
PHÚ THỌ HOÀPHÚ THỌ HÒA110,2
Thấp nhất – cao nhất trong danh sách110,2 – 129,6

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.