Khu vực
Bất động sản Tân Phú
7 tài sản đang mở tại Tân Phú. Mỗi hồ sơ nêu rõ quỹ đất, kết cấu, tình trạng pháp lý và mức giá — số liệu hiển thị nguyên trạng theo bản ghi.
Danh sách tài sản
Building
36-38-40-42 Nguyễn Cửu Đàm
P. Tân Sơn Nhì · Tân Phú · 600,6 m² · 155 tỷ
Nhà phố
364+364A Tân Sơn Nhì
P. Tân Sơn Nhì · Tân Phú · 185,6 m² · 38,6 tỷ
Nhà phố
105 Độc Lập
Phú Thọ Hòa · Tân Phú · 176,2 m² · 36 tỷ
Building
151-153 Tân Sơn Nhì
Tân Sơn Nhì · Tân Phú · 560 m² · 160 tỷ
Nhà phố mặt tiền
138 Thống Nhất
Phú Thọ Hòa · Tân Phú · 144 m² · 30 tỷ
Nhà phố mặt tiền
470 Luỹ Bán Bích
Tân Phú · Tân Phú · 411,84 m² · 50 tỷ
Nhà phố mặt tiền
179-181 Tân Sơn Nhì
P. Phú Thuận · Tân Phú · 196,8 m² · 45 tỷ
Bảng giá đất Nhà nước
Giá đất Nhà nước tại Tân Phú
Mặt bằng giá đất Nhà nước của 5 phường/xã thuộc Tân Phú theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 284 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.
| Phường/xã | Số tuyến | Triệu/m² |
|---|---|---|
| PHÚ THẠNH | 56 | 61,6 – 129,6 |
| PHÚ THỌ HÒA | 83 | 56,7 – 129,6 |
| TÂN PHÚ | 22 | 64,8 – 129,6 |
| TÂN SƠN NHÌ | 52 | 59,2 – 129,6 |
| TÂY THẠNH | 71 | 52,7 – 114,9 |
| Tổng | 284 | 52,7 – 129,6 |
Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.
Bảng giá đất Nhà nước
Tuyến cao nhất tại Tân Phú
12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Tân Phú, trích từ 284 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.
| Tuyến đường | Phường/xã | Triệu/m² |
|---|---|---|
| LŨY BÁN BÍCHTÂN SƠN NHÌ | TÂN SƠN NHÌ | 129,6 |
| LŨY BÁN BÍCHPHÚ THỌ HÒA | PHÚ THỌ HÒA | 129,6 |
| LŨY BÁN BÍCHPHÚ THẠNH | PHÚ THẠNH | 129,6 |
| LŨY BÁN BÍCHTÂN PHÚ | TÂN PHÚ | 129,6 |
| TÂN SƠN NHÌTÂN SƠN NHÌ | TÂN SƠN NHÌ | 121,5 |
| TÂN SƠN NHÌPHÚ THỌ HÒA | PHÚ THỌ HÒA | 121,5 |
| NGUYỄN SƠNPHÚ THỌ HÒA | PHÚ THỌ HÒA | 119,1 |
| NGUYỄN SƠNPHÚ THẠNH | PHÚ THẠNH | 119,1 |
| VƯỜN LÀIPHÚ THỌ HÒA | PHÚ THỌ HÒA | 115 |
| TRƯỜNG CHINHTÂY THẠNH | TÂY THẠNH | 114,9 |
| TRƯỜNG CHINHTÂN SƠN NHÌ | TÂN SƠN NHÌ | 114,9 |
| PHÚ THỌ HOÀPHÚ THỌ HÒA | PHÚ THỌ HÒA | 110,2 |
| Thấp nhất – cao nhất trong danh sách | 110,2 – 129,6 |
Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.
Xem theo
Loại tài sản
Địa bàn NBRE
Các khu vực khác
- Bất động sản Quận 1
- Bất động sản TP. Thủ Đức
- Bất động sản Quận 3
- Bất động sản Quận 4
- Bất động sản Quận 5
- Bất động sản Quận 6
- Bất động sản Quận 7
- Bất động sản Quận 8
- Bất động sản Quận 10
- Bất động sản Quận 11
- Bất động sản Quận 12
- Bất động sản Bình Tân
- Bất động sản Bình Thạnh
- Bất động sản Gò Vấp
- Bất động sản Phú Nhuận
- Bất động sản Tân Bình
- Bất động sản Huyện Bình Chánh
- Bất động sản Huyện Cần Giờ
- Bất động sản Huyện Củ Chi
- Bất động sản Huyện Hóc Môn
- Bất động sản Huyện Nhà Bè
- Bất động sản Bình Dương (cũ)
- Bất động sản Bà Rịa Vũng Tàu