Khu vực

Bất động sản Huyện Cần Giờ

Hiện chưa có hồ sơ nào đang mở công khai tại Huyện Cần Giờ. NBRE vẫn nhận yêu cầu tìm và thẩm định.

Bảng giá đất Nhà nước

Giá đất Nhà nước tại Huyện Cần Giờ

Mặt bằng giá đất Nhà nước của 4 phường/xã thuộc Huyện Cần Giờ theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 66 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước tại Huyện Cần Giờ — đơn vị triệu đồng/m²
Phường/xãSố tuyếnTriệu/m²
BÌNH KHÁNH143,8 – 20,9
CẦN GIỜ375,7 – 20,2
AN THỚI ĐÔNG123,8 – 11,6
THẠNH AN32,3 – 3
Tổng662,3 – 20,9

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.

Bảng giá đất Nhà nước

Tuyến cao nhất tại Huyện Cần Giờ

12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Huyện Cần Giờ, trích từ 66 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước theo tuyến đường tại Huyện Cần Giờ, đơn vị triệu đồng/m²
Tuyến đườngTriệu/m²
RỪNG SÁCBÌNH KHÁNH11,6 – 20,9
ĐÀO CỬCẦN GIỜ19,3 – 20,2
DUYÊN HẢICẦN GIỜ11,6 – 18,2
LƯƠNG VĂN NHOCẦN GIỜ17
GIỒNG CHÁYCẦN GIỜ15,6
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 30 MÉTCẦN GIỜ15,1
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 29 MÉTCẦN GIỜ14,8
LÊ THƯƠNGCẦN GIỜ14,8
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 24 MÉTCẦN GIỜ13,3
ĐẶNG VĂN KIỀUCẦN GIỜ12,7
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 22 MÉTCẦN GIỜ12,7
BÙI LÂMCẦN GIỜ12,7
Thấp nhất – cao nhất trong danh sách11,6 – 20,9

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.