Khu vực
Bất động sản Gò Vấp
15 tài sản đang mở tại Gò Vấp. Mỗi hồ sơ nêu rõ quỹ đất, kết cấu, tình trạng pháp lý và mức giá — số liệu hiển thị nguyên trạng theo bản ghi.
Danh sách tài sản
Nhà phố mặt tiền
308 Nguyễn Văn Nghi
Gò Vấp · 1.000 m² · 150 tỷ
Nhà phố hẻm
3/19 Nguyễn Thái Sơn
Hạnh Thông · Gò Vấp · 158 m² · 39 tỷ
CHDV / Căn hộ dịch vụ
283/3 Lê Đức Thọ
Gò Vấp · Gò Vấp · 164,8 m² · 35,5 tỷ
Nhà phố mặt tiền
366A23 Phan Văn Trị
An Nhơn · Gò Vấp · 126 m² · 46,5 tỷ
Building
88 Nguyễn Thái Sơn
Phường Hạnh Thông · Gò Vấp · 208,1 m² · 135 tỷ
CHDV / Căn hộ dịch vụ
829-831 Phạm Văn Bạch
P. An Hội Tây · Gò Vấp · 282,1 m² · 69 tỷ
Building
258A-258B Dương Quảng Hàm
An Nhơn · Gò Vấp · 244,8 m² · 89 tỷ
Nhà phố hẻm
448/20 Phan Huy Ích
An Hội Tây · Gò Vấp · 125 m² · 35,5 tỷ
Building
452 Dương Quảng Hàm
An Nhơn · Gò Vấp · 460 m² · 125 tỷ
Nhà phố mặt tiền
965/23-25 Quang Trung
An Hội Tây · Gò Vấp · 159,2 m² · 32 tỷ
Nhà phố
474D Dương Quảng Hàm
An Nhơn · Gò Vấp · 339,2 m² · 45 tỷ
Nhà phố mặt tiền
567 Lê Quang Định
P. Hạnh Thông · Gò Vấp · 225,3 m² · Giá theo yêu cầu
Building
473 Lê Quang Định
P. Hạnh Thông · Gò Vấp · 183 m² · 68 tỷ
Khách sạn
566/94 Nguyễn Thái Sơn
P. An Nhơn · Gò Vấp · 275 m² · 58 tỷ
Building
137-139 Nguyên Hồng
P. Hạnh Thông · Gò Vấp · 599,1 m² · 280 tỷ
Bảng giá đất Nhà nước
Giá đất Nhà nước tại Gò Vấp
Mặt bằng giá đất Nhà nước của 6 phường/xã thuộc Gò Vấp theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 85 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.
| Phường/xã | Số tuyến | Triệu/m² |
|---|---|---|
| GÒ VẤP | 11 | 51,8 – 133,6 |
| HẠNH THÔNG | 33 | 42,8 – 133,6 |
| TÂY THÔNG HỘI | 5 | 66,4 – 133,6 |
| AN NHƠN | 14 | 46,4 – 116,6 |
| AN HỘI ĐÔNG | 9 | 35,3 – 97,5 |
| AN HỘI TÂY | 13 | 41,3 – 90,9 |
| Tổng | 85 | 35,3 – 133,6 |
Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.
Bảng giá đất Nhà nước
Tuyến cao nhất tại Gò Vấp
12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Gò Vấp, trích từ 85 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.
| Tuyến đường | Phường/xã | Triệu/m² |
|---|---|---|
| QUANG TRUNGGÒ VẤP | GÒ VẤP | 133,6 |
| QUANG TRUNGHẠNH THÔNG | HẠNH THÔNG | 133,6 |
| QUANG TRUNGTÂY THÔNG HỘI | TÂY THÔNG HỘI | 90,9 – 133,6 |
| PHẠM VĂN ĐỒNGHẠNH THÔNG | HẠNH THÔNG | 122,5 |
| PHAN VĂN TRỊAN NHƠN | AN NHƠN | 116,6 |
| PHAN VĂN TRỊHẠNH THÔNG | HẠNH THÔNG | 102,4 – 116,6 |
| NGUYỄN OANHGÒ VẤP | GÒ VẤP | 93,3 – 115,7 |
| NGUYỄN THÁI SƠNHẠNH THÔNG | HẠNH THÔNG | 87,3 – 113,4 |
| NGUYỄN THÁI SƠNAN NHƠN | AN NHƠN | 82,1 – 113,4 |
| NGUYỄN OANHHẠNH THÔNG | HẠNH THÔNG | 108,9 |
| NGUYỄN KIỆMHẠNH THÔNG | HẠNH THÔNG | 106,6 |
| HOÀNG MINH GIÁMHẠNH THÔNG | HẠNH THÔNG | 106,6 |
| Thấp nhất – cao nhất trong danh sách | 82,1 – 133,6 |
Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.
Địa bàn NBRE
Các khu vực khác
- Bất động sản Quận 1
- Bất động sản TP. Thủ Đức
- Bất động sản Quận 3
- Bất động sản Quận 4
- Bất động sản Quận 5
- Bất động sản Quận 6
- Bất động sản Quận 7
- Bất động sản Quận 8
- Bất động sản Quận 10
- Bất động sản Quận 11
- Bất động sản Quận 12
- Bất động sản Bình Tân
- Bất động sản Bình Thạnh
- Bất động sản Phú Nhuận
- Bất động sản Tân Phú
- Bất động sản Tân Bình
- Bất động sản Huyện Bình Chánh
- Bất động sản Huyện Cần Giờ
- Bất động sản Huyện Củ Chi
- Bất động sản Huyện Hóc Môn
- Bất động sản Huyện Nhà Bè
- Bất động sản Bình Dương (cũ)
- Bất động sản Bà Rịa Vũng Tàu