Khu vực
Bất động sản Bình Dương (cũ)
Hiện chưa có hồ sơ nào đang mở công khai tại Bình Dương (cũ). NBRE vẫn nhận yêu cầu tìm và thẩm định.
Bảng giá đất Nhà nước
Giá đất Nhà nước tại Bình Dương (cũ)
Mặt bằng giá đất Nhà nước của 31 phường/xã thuộc Bình Dương (cũ) theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 2.553 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.
| Phường/xã | Số tuyến | Triệu/m² |
|---|---|---|
| THỦ DẦU MỘT | 69 | 6,1 – 89,6 |
| PHÚ LỢI | 38 | 13,1 – 62,6 |
| ĐÔNG HÒA | 152 | 7,9 – 58,5 |
| LÁI THIÊU | 232 | 9,2 – 47,4 |
| THUẬN AN | 155 | 7,8 – 47,4 |
| PHÚ AN | 83 | 2,7 – 39,1 |
| AN PHÚ | 112 | 9,9 – 37,4 |
| BÌNH HÒA | 75 | 9,3 – 37,4 |
| TÂN ĐÔNG HIỆP | 151 | 5,9 – 36,5 |
| BẾN CÁT | 47 | 3,1 – 34,1 |
| THUẬN GIAO | 107 | 8 – 31,1 |
| TÂN UYÊN | 187 | 2,8 – 29,2 |
| HÒA LỢI | 16 | 3,3 – 23,8 |
| BẮC TÂN UYÊN | 197 | 2,8 – 18,5 |
| PHÚ GIÁO | 51 | 2,2 – 16 |
| BÌNH CƠ | 186 | 2,8 – 14,6 |
| TÂN HIỆP | 140 | 5 – 14,6 |
| THỚI HÒA | 23 | 3,3 – 14,5 |
| LONG NGUYÊN | 9 | 3,4 – 14 |
| DẦU TIẾNG | 87 | 1,3 – 12,8 |
| PHÚ CHÁNH HÒA | 18 | 3,3 – 12,4 |
| VĨNH TÂN | 133 | 4,3 – 11,9 |
| TÂY NAM | 27 | 2,1 – 10,5 |
| THƯỜNG TÂN | 170 | 4,2 – 8 |
| BÀU BÀNG | 11 | 3,1 – 7,8 |
| MINH THẠNH | 14 | 1,3 – 7,8 |
| TRỪ VĂN THỐ | 9 | 3,1 – 5,8 |
| PHƯỚC THÀNH | 9 | 2,2 – 5,6 |
| AN LONG | 10 | 2,2 – 5,5 |
| LONG HÒA | 20 | 1,3 – 5,5 |
| THANH AN | 15 | 1,9 – 5,2 |
| Tổng | 2.553 | 1,3 – 89,6 |
Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.
Bảng giá đất Nhà nước
Tuyến cao nhất tại Bình Dương (cũ)
12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Bình Dương (cũ), trích từ 2.553 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.
| Tuyến đường | Phường/xã | Triệu/m² |
|---|---|---|
| BÁC SĨ YERSINTHỦ DẦU MỘT | THỦ DẦU MỘT | 89,6 |
| BẠCH ĐẰNGTHỦ DẦU MỘT | THỦ DẦU MỘT | 48,7 – 89,6 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC KHU 3 PHƯỜNG CHÁNH NGHĨA (KHU TĐC CÔNG TY TNHH MTV CẤP THOÁT NƯỚC - MÔI TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG)THỦ DẦU MỘT | THỦ DẦU MỘT | 35,2 – 77,4 |
| THÍCH QUẢNG ĐỨCTHỦ DẦU MỘT | THỦ DẦU MỘT | 62,6 |
| THÍCH QUẢNG ĐỨCPHÚ LỢI | PHÚ LỢI | 62,6 |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁMTHỦ DẦU MỘT | THỦ DẦU MỘT | 61 |
| NGUYỄN THÁI HỌCTHỦ DẦU MỘT | THỦ DẦU MỘT | 59,9 |
| VĂN CÔNG KHAITHỦ DẦU MỘT | THỦ DẦU MỘT | 59,9 |
| HÙNG VƯƠNGTHỦ DẦU MỘT | THỦ DẦU MỘT | 59,9 |
| NGÔ QUYỀNTHỦ DẦU MỘT | THỦ DẦU MỘT | 59,9 |
| ĐIỂU ONGTHỦ DẦU MỘT | THỦ DẦU MỘT | 59,9 |
| NGUYỄN DUTHỦ DẦU MỘT | THỦ DẦU MỘT | 59,9 |
| Thấp nhất – cao nhất trong danh sách | 35,2 – 89,6 |
Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.
Địa bàn NBRE
Các khu vực khác
- Bất động sản Quận 1
- Bất động sản TP. Thủ Đức
- Bất động sản Quận 3
- Bất động sản Quận 4
- Bất động sản Quận 5
- Bất động sản Quận 6
- Bất động sản Quận 7
- Bất động sản Quận 8
- Bất động sản Quận 10
- Bất động sản Quận 11
- Bất động sản Quận 12
- Bất động sản Bình Tân
- Bất động sản Bình Thạnh
- Bất động sản Gò Vấp
- Bất động sản Phú Nhuận
- Bất động sản Tân Phú
- Bất động sản Tân Bình
- Bất động sản Huyện Bình Chánh
- Bất động sản Huyện Cần Giờ
- Bất động sản Huyện Củ Chi
- Bất động sản Huyện Hóc Môn
- Bất động sản Huyện Nhà Bè
- Bất động sản Bà Rịa Vũng Tàu