Khu vực

Bất động sản Quận 4

2 tài sản đang mở tại Quận 4. Mỗi hồ sơ nêu rõ quỹ đất, kết cấu, tình trạng pháp lý và mức giá — số liệu hiển thị nguyên trạng theo bản ghi.

Bảng giá đất Nhà nước

Giá đất Nhà nước tại Quận 4

Mặt bằng giá đất Nhà nước của 3 phường/xã thuộc Quận 4 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 97 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước tại Quận 4 — đơn vị triệu đồng/m²
Phường/xãSố tuyếnTriệu/m²
XÓM CHIẾU17102,4 – 246,9
KHÁNH HỘI5477,5 – 229
VĨNH HỘI2682 – 225,5
Tổng9777,5 – 246,9

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.

Bảng giá đất Nhà nước

Tuyến cao nhất tại Quận 4

12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Quận 4, trích từ 97 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước theo tuyến đường tại Quận 4, đơn vị triệu đồng/m²
Tuyến đườngTriệu/m²
NGUYỄN TẤT THÀNHXÓM CHIẾU183,5 – 246,9
HOÀNG DIỆUXÓM CHIẾU171,7 – 246,9
LÊ THẠCHXÓM CHIẾU236,2
LÊ QUỐC HƯNGXÓM CHIẾU181,8 – 236,2
LÊ VĂN LINHXÓM CHIẾU181,8 – 236,2
LÊ VĂN LINH NỐI DÀIKHÁNH HỘI229
KHÁNH HỘIKHÁNH HỘI225,5
HOÀNG DIỆUKHÁNH HỘI225,5
KHÁNH HỘIVĨNH HỘI161,9 – 225,5
ĐINH LỂXÓM CHIẾU220,4
HOÀNG DIỆUVĨNH HỘI214,7
BẾN VÂN ĐỒNXÓM CHIẾU213,8
Thấp nhất – cao nhất trong danh sách161,9 – 246,9

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.

Xem theo

Loại tài sản