Khu vực
Bất động sản Quận 10
22 tài sản đang mở tại Quận 10. Mỗi hồ sơ nêu rõ quỹ đất, kết cấu, tình trạng pháp lý và mức giá — số liệu hiển thị nguyên trạng theo bản ghi.
Danh sách tài sản
Nhà phố
558 Bà Hạt
P. Vườn Lài · Quận 10 · 56,1 m² · 31,5 tỷ
Nhà phố hẻm
29F Đồng Nai
Hòa Hưng · Quận 10 · 204,9 m² · 52 tỷ
Nhà phố mặt tiền
472A Nguyễn Tri Phương
Vườn Lài · Quận 10 · 91,5 m² · 63 tỷ
Nhà phố mặt tiền
J8C Bửu Long
Hòa Hưng · Quận 10 · 93,9 m² · 40 tỷ
Nhà phố mặt tiền
I7Bis CHÂU THỚI
Hòa Hưng · Quận 10 · 108,72 m² · 35 tỷ
Nhà phố mặt tiền
53 Thành Thái
Diên Hồng · Quận 10 · 42,5 m² · 42 tỷ
Nhà phố
608 3 Tháng 2
P. Diên Hồng · Quận 10 · 349,5 m² · 220 tỷ
Nhà phố
307-309 Nguyễn Tri Phương
Diên Hồng · Quận 10 · 197,6 m² · 85 tỷ
Nhà phố
104 Ngô Gia Tự
P. Vườn Lài · Quận 10 · 40 m² · 20 tỷ
Building
449/11 Sư Vạn Hạnh
Hòa Hưng · Quận 10 · 168 m² · 70 tỷ
Nhà phố mặt tiền
473 Sư Vạn Hạnh
Hòa Hưng · Quận 10 · 120 m² · 85 tỷ
Building
400 Điện Biên Phủ
Quận 10 · 126,2 m² · 120 tỷ
Nhà phố
78-80 Trần Nhân Tôn
P. Vườn Lài · Quận 10 · 139,4 m² · 70 tỷ
Nhà phố hẻm
781/C3 Lê Hồng Phong
Hòa Hưng · Quận 10 · 288 m² · 127 tỷ
Nhà phố hẻm
324/1/2-4 Lý Thường Kiệt
Diên Hồng · Quận 10 · 120 m² · 35 tỷ
Nhà phố mặt tiền
218 Hoà Hảo
Vườn Lài · Quận 10 · 70 m² · 39 tỷ
Nhà phố
75 Thành Thái
Diên Hồng · Quận 10 · 82 m² · 39 tỷ
Nhà phố
103 Hoà Hưng
P. Hòa Hưng · Quận 10 · 299,6 m² · 120 tỷ
Building
722 Sư Vạn Hạnh
P. Hòa Hưng · Quận 10 · 136,1 m² · 125 tỷ
Building
33-35 3 Tháng 2
P. Vườn Lài · Quận 10 · 499,2 m² · 290 tỷ
Bảng giá đất Nhà nước
Giá đất Nhà nước tại Quận 10
Mặt bằng giá đất Nhà nước của 3 phường/xã thuộc Quận 10 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 65 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.
| Phường/xã | Số tuyến | Triệu/m² |
|---|---|---|
| HÒA HƯNG | 25 | 87 – 245,4 |
| VƯỜN LÀI | 20 | 111,5 – 245,4 |
| DIÊN HỒNG | 20 | 91,9 – 223,2 |
| Tổng | 65 | 87 – 245,4 |
Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.
Bảng giá đất Nhà nước
Tuyến cao nhất tại Quận 10
12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Quận 10, trích từ 65 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.
| Tuyến đường | Phường/xã | Triệu/m² |
|---|---|---|
| 3 THÁNG 2HÒA HƯNG | HÒA HƯNG | 223,2 – 245,4 |
| 3 THÁNG 2VƯỜN LÀI | VƯỜN LÀI | 223,2 – 245,4 |
| THÀNH THÁIDIÊN HỒNG | DIÊN HỒNG | 176,5 – 223,2 |
| THÀNH THÁIHÒA HƯNG | HÒA HƯNG | 176,5 – 223,2 |
| NGÔ GIA TỰVƯỜN LÀI | VƯỜN LÀI | 209,8 |
| CAO THẮNGVƯỜN LÀI | VƯỜN LÀI | 204,8 |
| LÝ THƯỜNG KIỆTDIÊN HỒNG | DIÊN HỒNG | 200,8 |
| TÔ HIẾN THÀNHHÒA HƯNG | HÒA HƯNG | 200,8 |
| 3 THÁNG 2DIÊN HỒNG | DIÊN HỒNG | 200,8 |
| ĐIỆN BIÊN PHỦVƯỜN LÀI | VƯỜN LÀI | 190,6 |
| NGUYỄN TRI PHƯƠNGDIÊN HỒNG | DIÊN HỒNG | 188,6 |
| NGUYỄN TRI PHƯƠNGVƯỜN LÀI | VƯỜN LÀI | 188,6 |
| Thấp nhất – cao nhất trong danh sách | 176,5 – 245,4 |
Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.
Xem theo
Loại tài sản
Địa bàn NBRE
Các khu vực khác
- Bất động sản Quận 1
- Bất động sản TP. Thủ Đức
- Bất động sản Quận 3
- Bất động sản Quận 4
- Bất động sản Quận 5
- Bất động sản Quận 6
- Bất động sản Quận 7
- Bất động sản Quận 8
- Bất động sản Quận 11
- Bất động sản Quận 12
- Bất động sản Bình Tân
- Bất động sản Bình Thạnh
- Bất động sản Gò Vấp
- Bất động sản Phú Nhuận
- Bất động sản Tân Phú
- Bất động sản Tân Bình
- Bất động sản Huyện Bình Chánh
- Bất động sản Huyện Cần Giờ
- Bất động sản Huyện Củ Chi
- Bất động sản Huyện Hóc Môn
- Bất động sản Huyện Nhà Bè
- Bất động sản Bình Dương (cũ)
- Bất động sản Bà Rịa Vũng Tàu