Khu vực

Bất động sản Quận 6

2 tài sản đang mở tại Quận 6. Mỗi hồ sơ nêu rõ quỹ đất, kết cấu, tình trạng pháp lý và mức giá — số liệu hiển thị nguyên trạng theo bản ghi.

Bảng giá đất Nhà nước

Giá đất Nhà nước tại Quận 6

Mặt bằng giá đất Nhà nước của 4 phường/xã thuộc Quận 6 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 90 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước tại Quận 6 — đơn vị triệu đồng/m²
Phường/xãSố tuyếnTriệu/m²
BÌNH TÂY2548,6 – 302,9
BÌNH TIÊN1755,8 – 156
BÌNH PHÚ3158,3 – 150,6
PHÚ LÂM1757,6 – 150,6
Tổng9048,6 – 302,9

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.

Bảng giá đất Nhà nước

Tuyến cao nhất tại Quận 6

12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Quận 6, trích từ 90 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước theo tuyến đường tại Quận 6, đơn vị triệu đồng/m²
Tuyến đườngTriệu/m²
THÁP MƯỜIBÌNH TÂY302,9
LÊ TẤN KẾBÌNH TÂY226,8
NGUYỄN HỮU THẬNBÌNH TÂY226,8
TRẦN BÌNHBÌNH TÂY226,8
CHU VĂN ANBÌNH TÂY202,5
HẬU GIANGBÌNH TÂY150,6 – 195,6
CHU VĂN ANBÌNH TIÊN156
HẬU GIANGBÌNH PHÚ120,4 – 150,6
HẬU GIANGPHÚ LÂM120,4 – 150,6
NGÔ NHÂN TỊNHBÌNH TÂY148,9
NGÔ NHÂN TỊNHBÌNH TIÊN148,9
HỒNG BÀNGBÌNH TÂY141,7
Thấp nhất – cao nhất trong danh sách120,4 – 302,9

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.