Khu vực
Bất động sản Quận 5
17 tài sản đang mở tại Quận 5. Mỗi hồ sơ nêu rõ quỹ đất, kết cấu, tình trạng pháp lý và mức giá — số liệu hiển thị nguyên trạng theo bản ghi.
Danh sách tài sản
Building
90-92 Nguyễn Tri Phương
An Đông · Quận 5 · 143 m² · 130 tỷ
Nhà phố mặt tiền
84 Hùng Vương
An Đông · Quận 5 · 457 m² · 170 tỷ
Nhà phố mặt tiền
965-967-969 Nguyễn Trãi
Chợ Lớn · Quận 5 · 233,2 m² · 95 tỷ
Nhà phố mặt tiền
55 An Điềm
Quận 5 · 56,1 m² · 18,8 tỷ
Nhà phố
213-215 Trần Bình Trọng
P. Chợ Quán · Quận 5 · 180 m² · 100 tỷ
Nhà phố mặt tiền
143-145 Nguyễn Văn Cừ
Chợ Quán · Quận 5 · 129,9 m² · 105 tỷ
Building
62-64 Nguyễn Biểu
Chợ Quán · Quận 5 · 338 m² · 260 tỷ
Nhà phố mặt tiền
119-119B Nguyễn Trãi
Chợ Quán · Quận 5 · 108,2 m² · 92 tỷ
Building
20-22-24 Huỳnh Mẫn Đạt
Chợ Quán · Quận 5 · 402 m² · 235 tỷ
CHDV / Căn hộ dịch vụ
472-747 Trần Hưng Đạo
P. Chợ Quán · Quận 5 · 224 m² · 250 tỷ
Nhà phố mặt tiền
306 Trần Phú
Phường An Đông · Quận 5 · 103 m² · 40 tỷ
Nhà phố
382EF Trần Hưng Đạo
P. Chợ Lớn · Quận 5 · 117,12 m² · 60 tỷ
Building
138/47 Nguyễn Trãi
P. 3 · Quận 5 · 106,8 m² · 38 tỷ
Nhà phố
8a Lý Thường Kiệt
Chợ Lớn · Quận 5 · 424,4 m² · Giá theo yêu cầu
Nhà phố mặt tiền
382-384-386 An Dương Vương
P. Chợ Quán · Quận 5 · 268 m² · 270 tỷ
CHDV / Căn hộ dịch vụ
104-106-108-110 Châu Văn Liêm
P. Chợ Lớn · Quận 5 · 304 m² · 360 tỷ
Building
265-267 Trần Bình Trọng
P. Chợ Quán · Quận 5 · 200,8 m² · 136 tỷ
Bảng giá đất Nhà nước
Giá đất Nhà nước tại Quận 5
Mặt bằng giá đất Nhà nước của 3 phường/xã thuộc Quận 5 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 112 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.
| Phường/xã | Số tuyến | Triệu/m² |
|---|---|---|
| AN ĐÔNG | 30 | 106 – 283 |
| CHỢ QUÁN | 14 | 129,3 – 283 |
| CHỢ LỚN | 68 | 76,9 – 222,9 |
| Tổng | 112 | 76,9 – 283 |
Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.
Bảng giá đất Nhà nước
Tuyến cao nhất tại Quận 5
12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Quận 5, trích từ 112 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.
| Tuyến đường | Phường/xã | Triệu/m² |
|---|---|---|
| NGUYỄN TRÃICHỢ QUÁN | CHỢ QUÁN | 283 |
| NGUYỄN TRÃIAN ĐÔNG | AN ĐÔNG | 218,9 – 283 |
| AN DƯƠNG VƯƠNGCHỢ QUÁN | CHỢ QUÁN | 260 |
| AN DƯƠNG VƯƠNGAN ĐÔNG | AN ĐÔNG | 200,3 – 260 |
| TRẦN HƯNG ĐẠOCHỢ QUÁN | CHỢ QUÁN | 251,6 |
| TRẦN HƯNG ĐẠOAN ĐÔNG | AN ĐÔNG | 198,8 – 251,6 |
| NGUYỄN VĂN CỪCHỢ QUÁN | CHỢ QUÁN | 182,2 – 231,8 |
| CHÂU VĂN LIÊMCHỢ LỚN | CHỢ LỚN | 222,9 |
| TẠ UYÊNCHỢ LỚN | CHỢ LỚN | 218,9 |
| NGUYỄN TRÃICHỢ LỚN | CHỢ LỚN | 189,1 – 218,9 |
| TRẦN HƯNG ĐẠOCHỢ LỚN | CHỢ LỚN | 198,8 – 216,1 |
| HẢI THƯỢNG LÃN ÔNGCHỢ LỚN | CHỢ LỚN | 173,7 – 205,7 |
| Thấp nhất – cao nhất trong danh sách | 173,7 – 283 |
Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.
Địa bàn NBRE
Các khu vực khác
- Bất động sản Quận 1
- Bất động sản TP. Thủ Đức
- Bất động sản Quận 3
- Bất động sản Quận 4
- Bất động sản Quận 6
- Bất động sản Quận 7
- Bất động sản Quận 8
- Bất động sản Quận 10
- Bất động sản Quận 11
- Bất động sản Quận 12
- Bất động sản Bình Tân
- Bất động sản Bình Thạnh
- Bất động sản Gò Vấp
- Bất động sản Phú Nhuận
- Bất động sản Tân Phú
- Bất động sản Tân Bình
- Bất động sản Huyện Bình Chánh
- Bất động sản Huyện Cần Giờ
- Bất động sản Huyện Củ Chi
- Bất động sản Huyện Hóc Môn
- Bất động sản Huyện Nhà Bè
- Bất động sản Bình Dương (cũ)
- Bất động sản Bà Rịa Vũng Tàu