Khu vực

Bất động sản Quận 11

4 tài sản đang mở tại Quận 11. Mỗi hồ sơ nêu rõ quỹ đất, kết cấu, tình trạng pháp lý và mức giá — số liệu hiển thị nguyên trạng theo bản ghi.

Bảng giá đất Nhà nước

Giá đất Nhà nước tại Quận 11

Mặt bằng giá đất Nhà nước của 4 phường/xã thuộc Quận 11 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 91 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước tại Quận 11 — đơn vị triệu đồng/m²
Phường/xãSố tuyếnTriệu/m²
MINH PHỤNG3572,9 – 210,6
PHÚ THỌ2258,4 – 210,6
BÌNH THỚI2478,8 – 182,3
HÒA BÌNH1069,9 – 137,7
Tổng9158,4 – 210,6

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.

Bảng giá đất Nhà nước

Tuyến cao nhất tại Quận 11

12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Quận 11, trích từ 91 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước theo tuyến đường tại Quận 11, đơn vị triệu đồng/m²
Tuyến đườngTriệu/m²
LÝ THƯỜNG KIỆTPHÚ THỌ210,6
LÝ THƯỜNG KIỆTMINH PHỤNG210,6
LỮ GIAPHÚ THỌ210,6
LÊ ĐẠI HÀNHPHÚ THỌ202,5
3 THÁNG 2MINH PHỤNG182,3
3 THÁNG 2PHÚ THỌ182,3
3 THÁNG 2BÌNH THỚI182,3
NGUYỄN CHÍ THANHMINH PHỤNG121,5 – 180,6
TẠ UYÊNMINH PHỤNG171,1
LÊ ĐẠI HÀNHMINH PHỤNG159,3
ĐƯỜNG SỐ 2 CƯ XÁ LỮ GIAPHÚ THỌ153,5
ĐƯỜNG SỐ 3 CƯ XÁ LỮ GIAPHÚ THỌ153,5
Thấp nhất – cao nhất trong danh sách121,5 – 210,6

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.