Khu vực

Bất động sản Huyện Nhà Bè

Hiện chưa có hồ sơ nào đang mở công khai tại Huyện Nhà Bè. NBRE vẫn nhận yêu cầu tìm và thẩm định.

Bảng giá đất Nhà nước

Giá đất Nhà nước tại Huyện Nhà Bè

Mặt bằng giá đất Nhà nước của 2 phường/xã thuộc Huyện Nhà Bè theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 74 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước tại Huyện Nhà Bè — đơn vị triệu đồng/m²
Phường/xãSố tuyếnTriệu/m²
NHÀ BÈ4821 – 70
HIỆP PHƯỚC267,5 – 66,5
Tổng747,5 – 70

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.

Bảng giá đất Nhà nước

Tuyến cao nhất tại Huyện Nhà Bè

12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Huyện Nhà Bè, trích từ 74 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước theo tuyến đường tại Huyện Nhà Bè, đơn vị triệu đồng/m²
Tuyến đườngTriệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 40MNHÀ BÈ70
NGUYỄN HỮU THỌNHÀ BÈ66,5
NGUYỄN HỮU THỌHIỆP PHƯỚC38,5 – 66,5
HUỲNH TẤN PHÁTNHÀ BÈ49,6 – 64,4
PHẠM HÙNGNHÀ BÈ56,3
LÊ VĂN LƯƠNGNHÀ BÈ47,9
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 50MHIỆP PHƯỚC45,4
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LAVILA PHƯỚC KIỂNNHÀ BÈ45
LÊ THỊ KỈNHNHÀ BÈ45
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TRẦN THÁI (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)NHÀ BÈ45
ĐƯỜNG NÔI BỘ KHU DÂN CƯ TÂN AN HUY (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)NHÀ BÈ45
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ THÁI SƠN (XÃ PHƯỚC KIỂN CŨ)NHÀ BÈ45
Thấp nhất – cao nhất trong danh sách38,5 – 70

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.