Trục đường trung tâm Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

Khu vực

Bất động sản Quận 1

156 tài sản đang mở tại Quận 1. Mỗi hồ sơ nêu rõ quỹ đất, kết cấu, tình trạng pháp lý và mức giá — số liệu hiển thị nguyên trạng theo bản ghi.

Danh sách tài sản

Building Chu Mạnh Trinh

Building

46 Chu Mạnh Trinh

Sài Gòn · Quận 1 · 458,9 m² · 1.200 tỷ

Nhà phố mặt tiền Nguyễn Đình Chiểu

Nhà phố mặt tiền

21 Nguyễn Đình Chiểu

Quận 1 · 174,93 m² · 135 tỷ

Nhà phố mặt tiền Nguyễn Công Trứ

Nhà phố mặt tiền

394 Nguyễn Công Trứ

Bến Thành · Quận 1 · 67 m² · 41 tỷ

Biệt thự / Villa VIC2-24 Tôn Đức Thắng

Biệt thự / Villa

VIC2-24 Tôn Đức Thắng

P. Sài Gòn · Quận 1 · 437,5 m² · 750 tỷ

Nhà phố mặt tiền Lê Thị Hồng Gấm

Nhà phố mặt tiền

98 Lê Thị Hồng Gấm

Bến Thành · Quận 1 · 72 m² · 100 tỷ

Nhà phố mặt tiền Nguyễn Trãi

Nhà phố mặt tiền

130 Nguyễn Trãi

Bến Thành · Quận 1 · 73,1 m² · 60 tỷ

Nhà phố mặt tiền Đặng Thị Nhu

Nhà phố mặt tiền

10 Đặng Thị Nhu

Bến Thành · Quận 1 · 48,4 m² · 48 tỷ

Nhà phố mặt tiền Bùi Thị Xuân

Nhà phố mặt tiền

96-98 Bùi Thị Xuân

Bến Thành · Quận 1 · 162 m² · 156 tỷ

Building Lê Thánh Tôn

Building

12 Lê Thánh Tôn

Bến Thành · Quận 1 · 1.774 m² · 350 tỷ

Nhà phố mặt tiền Lê Thị Riêng

Nhà phố mặt tiền

123A-123Bis Lê Thị Riêng

Bến Thành · Quận 1 · 94,3 m² · 75 tỷ

Nhà phố mặt tiền Thạch Thị Thanh

Nhà phố mặt tiền

6-8 Thạch Thị Thanh

Tân Định · Quận 1 · 105 m² · 49,7 tỷ

Building Trần Đình Xu

Building

90 Trần Đình Xu

Cầu Ông Lãnh · Quận 1 · 170,1 m² · 175 tỷ

Nhà phố hẻm Lê Thánh Tôn

Nhà phố hẻm

13D Lê Thánh Tôn

Sài Gòn · Quận 1 · 51 m² · 27,5 tỷ

Nhà phố mặt tiền Lê Thánh Tôn

Nhà phố mặt tiền

115 Lê Thánh Tôn

Sài Gòn · Quận 1 · 74 m² · 88 tỷ

Khách sạn Lê Thánh Tôn

Khách sạn

42 Lê Thánh Tôn

Sài Gòn · Quận 1 · 92,4 m² · 115 tỷ

Nhà phố mặt tiền Trần Đình Xu

Nhà phố mặt tiền

72 Trần Đình Xu

Cầu Ông Lãnh · Quận 1 · 128,5 m² · 47 tỷ

Nhà phố mặt tiền Nguyễn Trãi

Nhà phố

27-29 Nguyễn Trãi

P. Bến Thành · Quận 1 · 154,47 m² · 250 tỷ

Nhà phố mặt tiền Trần Nhật Duật

Nhà phố mặt tiền

1 Trần Nhật Duật

Tân Định · Quận 1 · 121 m² · 70 tỷ

Nhà phố mặt tiền Pasteur

Nhà phố mặt tiền

3-5 Pasteur

Sài Gòn · Quận 1 · 153,2 m² · 250 tỷ

Nhà phố mặt tiền Bùi Thị Xuân

Nhà phố mặt tiền

11 Bùi Thị Xuân

Bến Thành · Quận 1 · 94,13 m² · 65 tỷ

Bảng giá đất Nhà nước

Giá đất Nhà nước tại Quận 1

Mặt bằng giá đất Nhà nước của 4 phường/xã thuộc Quận 1 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 158 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước tại Quận 1 — đơn vị triệu đồng/m²
Phường/xãSố tuyếnTriệu/m²
BẾN THÀNH50202,2 – 687,2
SÀI GÒN50191,2 – 687,2
CẦU ÔNG LÃNH17182,2 – 354
TÂN ĐỊNH41100,4 – 307,4
Tổng158100,4 – 687,2

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.

Bảng giá đất Nhà nước

Tuyến cao nhất tại Quận 1

12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Quận 1, trích từ 158 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước theo tuyến đường tại Quận 1, đơn vị triệu đồng/m²
Tuyến đườngTriệu/m²
LÊ LỢIBẾN THÀNH687,2
LÊ LỢISÀI GÒN687,2
ĐỒNG KHỞISÀI GÒN687,2
NGUYỄN HUỆSÀI GÒN687,2
CÔNG TRƯỜNG LAM SƠNSÀI GÒN491,7
LÊ THÁNH TÔNBẾN THÀNH491,7
LÊ THÁNH TÔNSÀI GÒN466,7 – 491,7
MẠC THỊ BƯỞISÀI GÒN470
TÔN ĐỨC THẮNGSÀI GÒN434,9 – 468,2
LÊ DUẨNSÀI GÒN466,7
ĐÔNG DUSÀI GÒN451,7
CÔNG TRƯỜNG MÊ LINHSÀI GÒN450,8
Thấp nhất – cao nhất trong danh sách434,9 – 687,2

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.