NBRE

Khu vựcArea

Bất động sản Quận 1Real estate in District 1

16 tài sản đang mở tại Quận 1. Mỗi hồ sơ nêu rõ quỹ đất, kết cấu, tình trạng pháp lý và mức giá — số liệu hiển thị nguyên trạng theo bản ghi.16 assets currently open in District 1. Each file states land area, structure, legal status and price — figures shown exactly as recorded.

Nhà phố mặt tiền Trần Quang Khải

Nhà phốTownhouse

46 Trần Quang Khải46 Tran Quang Khai

P. Tân Định · Quận 1 · 241 m² · 175 tỷTan Dinh Ward · District 1 · 241 m² · VND 175bn

Khách sạn Cô Bắc

Khách sạnHotel

108-110-100/11-11A Cô Bắc108-110-100/11-11A Co Bac

Cầu Ông Lãnh · Quận 1 · 217,3 m² · 110 tỷCau Ong Lanh · District 1 · 217.3 m² · VND 110bn

Nhà phố mặt tiền Ngô Văn Năm

Nhà phốTownhouse

2A-2B Ngô Văn Năm2A-2B Ngo Van Nam

P. Sài Gòn · Quận 1 · 243,5 m² · 350 tỷSai Gon Ward · District 1 · 243.5 m² · VND 350bn

Khách sạn Lê Thánh Tôn

Khách sạnHotel

277 - 277B LÊ THÁNH TÔN277 - 277B LE THANH TON

Bến Thành · Quận 1 · 144,7 m² · 300 tỷBen Thanh · District 1 · 144.7 m² · VND 300bn

Nhà phố mặt tiền Bùi Thị Xuân

Nhà phốTownhouse

118 Bùi Thị Xuân118 Bui Thi Xuan

P. Bến Thành · Quận 1 · 305 m² · 350 tỷBen Thanh Ward · District 1 · 305 m² · VND 350bn

Building Lê Lai

Building

138-138A Lê Lai138-138A Le Lai

P. Bến Thành · Quận 1 · 450,6 m² · 460 tỷBen Thanh Ward · District 1 · 450.6 m² · VND 460bn

Biệt thự / Villa Trần Khánh Dư

Biệt thự / VillaVilla

7 Trần Khánh Dư7 Tran Khanh Du

Phường Tân Định · Quận 1 · 366 m² · 220 tỷTan Dinh Ward · District 1 · 366 m² · VND 220bn

Khách sạn Pasteur

Khách sạnHotel

138-140 Pasteur

Sài Gòn · Quận 1 · 252 m² · 360 tỷSai Gon · District 1 · 252 m² · VND 360bn

Building Hồ Hảo Hớn

Building

57-57A Hồ Hảo Hớn57-57A Ho Hao Hon

P. Cầu Ông Lãnh · Quận 1 · 198,6 m² · 115 tỷCau Ong Lanh Ward · District 1 · 198.6 m² · VND 115bn

Building

Building

77-79 Hồ Hảo Hớn77-79 Ho Hao Hon

P. Cầu Ông Lãnh · Quận 1 · 164,29 m² · 200 tỷCau Ong Lanh Ward · District 1 · 164.29 m² · VND 200bn

Building A36A-A36B Nguyễn Trãi

Building

A36A-A36B

P. Cầu Ông Lãnh · Quận 1 · 160,7 m² · 260 tỷCau Ong Lanh Ward · District 1 · 160.7 m² · VND 260bn

Nhà phố mặt tiền Lý Tự Trọng

Nhà phốTownhouse

176-178 Lý Tự Trọng176-178 Ly Tu Trong

P. Bến Thành · Quận 1 · 194 m² · 500 tỷBen Thanh Ward · District 1 · 194 m² · VND 500bn

Building Nguyễn Bỉnh Khiêm

BuildingOffice building

22 Nguyễn Bỉnh Khiêm22 Nguyen Binh Khiem

P. Sài Gòn · Quận 1 · 343,9 m² · 450 tỷDa Kao · District 1 · 343.9 m² · VND 450bn

Building Nguyễn Trãi

BuildingCommercial building

369B Nguyễn Trãi369B Nguyen Trai

P. Cầu Ông Lãnh · Quận 1 · 386,5 m² · 458 tỷNguyen Cu Trinh · District 1 · 386.5 m² · VND 458bn

Building Nguyễn Du

BuildingCommercial building

100 Nguyễn Du100 Nguyen Du

P. Sài Gòn · Quận 1 · 364,2 m² · 450 tỷBen Nghe · District 1 · 364.2 m² · VND 450bn

Biệt thự / Villa Thạch Thị Thanh

Biệt thự / VillaVilla

27A Thạch Thị Thanh27A Thach Thi Thanh

Tân Định · Quận 1 · 233 m² · 125 tỷTan Dinh · District 1 · 233 m² · VND 125bn

Bảng giá đất Nhà nướcState land price schedule

Giá đất Nhà nước tại Quận 1State land price in District 1

Trích NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) cho 14 tuyến đường NBRE đang có hồ sơ tại Quận 1. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.Extracted from NQ 87/2025/NQ-HĐND (in force 01/01/2026) for the 14 streets where NBRE currently holds files in District 1. These are ranges for the STREET across the segments listed in the schedule — not the price of an individual plot, and not a market price.

Giá đất Nhà nước theo tuyến đường tại Quận 1, đơn vị triệu đồng/m²State land price by street in District 1, in million VND per m²
Tuyến đườngStreetTriệu/m²Million VND/m²
LÊ THÁNH TÔNLE THANH TONBẾN THÀNHBEN THANH491,7VND 491.7m
LÊ LAILE LAIBẾN THÀNHBEN THANH409,6 – 450,1VND 409.6 – 450.1m
LÝ TỰ TRỌNGLY TU TRONGBẾN THÀNHBEN THANH429,3VND 429.3m
NGUYỄN DUNGUYEN DUSÀI GÒNSAI GON325,2 – 375,2VND 325.2 – 375.2m
PASTEURSÀI GÒNSAI GON324,2 – 351,7VND 324.2 – 351.7m
NGUYỄN TRÃINGUYEN TRAICẦU ÔNG LÃNHCAU ONG LANH283VND 283m
BÙI THỊ XUÂNBUI THI XUANBẾN THÀNHBEN THANH278,6VND 278.6m
NGÔ VĂN NĂMNGO VAN NAMSÀI GÒNSAI GON258,6VND 258.6m
NGUYỄN BỈNH KHIÊMNGUYEN BINH KHIEMSÀI GÒNSAI GON227,3VND 227.3m
CÔ BẮCCO BACCẦU ÔNG LÃNHCAU ONG LANH219,7VND 219.7m
HỒ HẢO HỚNHO HAO HONCẦU ÔNG LÃNHCAU ONG LANH205,8VND 205.8m
THẠCH THỊ THANHTHACH THI THANHTÂN ĐỊNHTAN DINH205,6VND 205.6m
TRẦN KHÁNH DƯTRAN KHANH DUTÂN ĐỊNHTAN DINH190,1VND 190.1m
TRẦN QUANG KHẢITRAN QUANG KHAITÂN ĐỊNHTAN DINH175,7VND 175.7m
Thấp nhất – cao nhất trong danh sáchLowest – highest in this list175,7 – 491,7VND 175.7 – 491.7m

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.Source: NQ 87/2025/NQ-HĐND, in force 01/01/2026. State land prices set financial obligations; they do not reflect transaction prices. The schedule splits each street into segments between intersections, and a file does not state which segment a plot sits on, so only the whole-street range can be shown.

Địa bàn NBREAreas NBRE covers

Các khu vực khácOther areas