Khu vực
Bất động sản Quận 7
10 tài sản đang mở tại Quận 7. Mỗi hồ sơ nêu rõ quỹ đất, kết cấu, tình trạng pháp lý và mức giá — số liệu hiển thị nguyên trạng theo bản ghi.
Danh sách tài sản
CHDV / Căn hộ dịch vụ
27-29-31 Số 18
Tân Hưng · Quận 7 · 300 m² · 100 tỷ
Nhà phố mặt tiền
1591-1593-1595 Huỳnh Tấn Phát
Phú Thuận · Quận 7 · 5.127 m² · 600 tỷ
Building
120-122-124-126 Hoàng Trọng Mậu
P. Tân Hưng · Quận 7 · 400 m² · 550 tỷ
Nhà phố hẻm
62/65A Lâm Văn Bền
Tân Hưng · Quận 7 · 74,5 m² · 15 tỷ
Building
48 Lê Thị Chợ
Phú Thuận · Quận 7 · 355,4 m² · 88 tỷ
Khách sạn
446-448 Tân Phú
Tân Mỹ · Quận 7 · 270 m² · 125 tỷ
CHDV / Căn hộ dịch vụ
17-18 số 54 - KDC Tân Quy Đông
Tân Hưng · Quận 7 · 176 m² · 51,5 tỷ
Nhà phố hẻm
206/3 Nguyễn Văn Linh
Tân Thuận · Quận 7 · 525,6 m² · 105 tỷ
Biệt thự / Villa
107 Nguyễn Thị Thập
Phường Tân Hưng · Quận 7 · 318,5 m² · 88 tỷ
Biệt thự / Villa
59 Hưng Thái
P. Tân Hưng · Quận 7 · 302 m² · 89,8 tỷ
Bảng giá đất Nhà nước
Giá đất Nhà nước tại Quận 7
Mặt bằng giá đất Nhà nước của 4 phường/xã thuộc Quận 7 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 177 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.
| Phường/xã | Số tuyến | Triệu/m² |
|---|---|---|
| TÂN MỸ | 55 | 36,2 – 202,5 |
| TÂN HƯNG | 65 | 48,6 – 178,2 |
| TÂN THUẬN | 29 | 32,4 – 145,8 |
| PHÚ THUẬN | 28 | 36,5 – 83,4 |
| Tổng | 177 | 32,4 – 202,5 |
Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.
Bảng giá đất Nhà nước
Tuyến cao nhất tại Quận 7
12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Quận 7, trích từ 177 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.
| Tuyến đường | Phường/xã | Triệu/m² |
|---|---|---|
| TÂN PHÚ (C.2109)TÂN MỸ | TÂN MỸ | 178,2 – 202,5 |
| RAYMONDIENNE (C.2104)TÂN MỸ | TÂN MỸ | 179,8 |
| TÔN DẬT TIÊN (CR.2105)TÂN MỸ | TÂN MỸ | 178,2 |
| PHẠM THÁI BƯỜNG (H.2101)TÂN HƯNG | TÂN HƯNG | 178,2 |
| NGUYỄN PHAN CHÁNH (H.2106)TÂN HƯNG | TÂN HƯNG | 170,1 |
| PHỐ TIỂU BẮCTÂN MỸ | TÂN MỸ | 170,1 |
| NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (BROAD WAY)TÂN MỸ | TÂN MỸ | 170,1 |
| CAO TRIỀU PHÁT (R.2102)TÂN HƯNG | TÂN HƯNG | 166,1 |
| PHAN KHIÊM ÍCH (R.2101)TÂN HƯNG | TÂN HƯNG | 162 |
| ĐẶNG ĐẠI ĐỘ (R.2105)TÂN HƯNG | TÂN HƯNG | 162 |
| LUTHER KING (CR.2106)TÂN MỸ | TÂN MỸ | 162 |
| PHAN VĂN CHƯƠNG (R.2107)TÂN MỸ | TÂN MỸ | 162 |
| Thấp nhất – cao nhất trong danh sách | 162 – 202,5 |
Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.
Địa bàn NBRE
Các khu vực khác
- Bất động sản Quận 1
- Bất động sản TP. Thủ Đức
- Bất động sản Quận 3
- Bất động sản Quận 4
- Bất động sản Quận 5
- Bất động sản Quận 6
- Bất động sản Quận 8
- Bất động sản Quận 10
- Bất động sản Quận 11
- Bất động sản Quận 12
- Bất động sản Bình Tân
- Bất động sản Bình Thạnh
- Bất động sản Gò Vấp
- Bất động sản Phú Nhuận
- Bất động sản Tân Phú
- Bất động sản Tân Bình
- Bất động sản Huyện Bình Chánh
- Bất động sản Huyện Cần Giờ
- Bất động sản Huyện Củ Chi
- Bất động sản Huyện Hóc Môn
- Bất động sản Huyện Nhà Bè
- Bất động sản Bình Dương (cũ)
- Bất động sản Bà Rịa Vũng Tàu