Khu vực

Bất động sản Quận 7

10 tài sản đang mở tại Quận 7. Mỗi hồ sơ nêu rõ quỹ đất, kết cấu, tình trạng pháp lý và mức giá — số liệu hiển thị nguyên trạng theo bản ghi.

Bảng giá đất Nhà nước

Giá đất Nhà nước tại Quận 7

Mặt bằng giá đất Nhà nước của 4 phường/xã thuộc Quận 7 theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 177 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước tại Quận 7 — đơn vị triệu đồng/m²
Phường/xãSố tuyếnTriệu/m²
TÂN MỸ5536,2 – 202,5
TÂN HƯNG6548,6 – 178,2
TÂN THUẬN2932,4 – 145,8
PHÚ THUẬN2836,5 – 83,4
Tổng17732,4 – 202,5

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.

Bảng giá đất Nhà nước

Tuyến cao nhất tại Quận 7

12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Quận 7, trích từ 177 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước theo tuyến đường tại Quận 7, đơn vị triệu đồng/m²
Tuyến đườngTriệu/m²
TÂN PHÚ (C.2109)TÂN MỸ178,2 – 202,5
RAYMONDIENNE (C.2104)TÂN MỸ179,8
TÔN DẬT TIÊN (CR.2105)TÂN MỸ178,2
PHẠM THÁI BƯỜNG (H.2101)TÂN HƯNG178,2
NGUYỄN PHAN CHÁNH (H.2106)TÂN HƯNG170,1
PHỐ TIỂU BẮCTÂN MỸ170,1
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (BROAD WAY)TÂN MỸ170,1
CAO TRIỀU PHÁT (R.2102)TÂN HƯNG166,1
PHAN KHIÊM ÍCH (R.2101)TÂN HƯNG162
ĐẶNG ĐẠI ĐỘ (R.2105)TÂN HƯNG162
LUTHER KING (CR.2106)TÂN MỸ162
PHAN VĂN CHƯƠNG (R.2107)TÂN MỸ162
Thấp nhất – cao nhất trong danh sách162 – 202,5

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.