Khu vực

Bất động sản Bà Rịa Vũng Tàu

Hiện chưa có hồ sơ nào đang mở công khai tại Bà Rịa Vũng Tàu. NBRE vẫn nhận yêu cầu tìm và thẩm định.

Bảng giá đất Nhà nước

Giá đất Nhà nước tại Bà Rịa Vũng Tàu

Mặt bằng giá đất Nhà nước của 30 phường/xã thuộc Bà Rịa Vũng Tàu theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 1.583 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước tại Bà Rịa Vũng Tàu — đơn vị triệu đồng/m²
Phường/xãSố tuyếnTriệu/m²
TAM THẮNG15626 – 149,5
VŨNG TÀU11824 – 149,5
RẠCH DỪA12524,2 – 47
PHƯỚC THẮNG11419,6 – 46,9
BÀ RỊA1597,7 – 37,3
LONG HƯƠNG693,8 – 29,5
TAM LONG1113,8 – 27,5
CÔN ĐẢO7212,4 – 26,1
PHÚ MỸ735,1 – 23,8
TÂN PHƯỚC525,1 – 16,7
PHƯỚC HẢI562,1 – 15,9
LONG HẢI352,1 – 15,1
HỒ TRÀM531,2 – 13,3
TÂN HẢI112,6 – 13,2
NGÃI GIAO451,4 – 12,5
LONG SƠN294 – 12
LONG ĐIỀN572,1 – 12
TÂN THÀNH323,3 – 11,9
ĐẤT ĐỎ642,1 – 11,7
CHÂU PHA132,6 – 10,6
XUYÊN MỘC241,3 – 9,9
BÌNH CHÂU161,3 – 8,5
KIM LONG231,4 – 6,2
HÒA HỘI161,3 – 5,8
BÀU LÂM101,3 – 5,4
HÒA HIỆP111,3 – 5,4
BÌNH GIÃ81,4 – 5,2
CHÂU ĐỨC61,4 – 5,2
NGHĨA THÀNH181,4 – 5,2
XUÂN SƠN71,4 – 5,2
Tổng1.5831,2 – 149,5

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.

Bảng giá đất Nhà nước

Tuyến cao nhất tại Bà Rịa Vũng Tàu

12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Bà Rịa Vũng Tàu, trích từ 1.583 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước theo tuyến đường tại Bà Rịa Vũng Tàu, đơn vị triệu đồng/m²
Tuyến đườngTriệu/m²
THUỲ VÂNVŨNG TÀU149,5
THÙY VÂNTAM THẮNG149,5
HẠ LONGVŨNG TÀU146,3
QUANG TRUNGVŨNG TÀU146,3
TRẦN HƯNG ĐẠOVŨNG TÀU94,1
BA CUVŨNG TÀU94,1
HOÀNG HOA THÁM (P.2 CŨ, P.3 CŨ, PHƯỜNG THẮNG TAM CŨ)VŨNG TÀU80,2 – 94,1
TRƯƠNG CÔNG ĐỊNHVŨNG TÀU86
NAM KỲ KHỞI NGHĨAVŨNG TÀU86
LÝ TỰ TRỌNGVŨNG TÀU42,2 – 86
PHAN CHU TRINHVŨNG TÀU59,3 – 82,8
HOÀNG DIỆUVŨNG TÀU80,2
Thấp nhất – cao nhất trong danh sách42,2 – 149,5

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.