Khu vực

Bất động sản Huyện Củ Chi

Hiện chưa có hồ sơ nào đang mở công khai tại Huyện Củ Chi. NBRE vẫn nhận yêu cầu tìm và thẩm định.

Bảng giá đất Nhà nước

Giá đất Nhà nước tại Huyện Củ Chi

Mặt bằng giá đất Nhà nước của 6 phường/xã thuộc Huyện Củ Chi theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026 — tổng 377 tuyến đường. Đây là giá Nhà nước dùng tính nghĩa vụ tài chính, không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước tại Huyện Củ Chi — đơn vị triệu đồng/m²
Phường/xãSố tuyếnTriệu/m²
TÂN AN HỘI1102,5 – 35,8
CỦ CHI1653,1 – 29,9
PHÚ HÒA ĐÔNG274,9 – 19,9
THÁI MỸ194,3 – 18,4
NHUẬN ĐỨC352,8 – 14,1
AN NHƠN TÂY214,3 – 9,3
Tổng3772,5 – 35,8

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Mỗi dòng là thấp nhất – cao nhất trong các tuyến thuộc đơn vị đó, không phải giá của một thửa.

Bảng giá đất Nhà nước

Tuyến cao nhất tại Huyện Củ Chi

12 tuyến có giá đất Nhà nước cao nhất tại Huyện Củ Chi, trích từ 377 tuyến của NQ 87/2025/NQ-HĐND (hiệu lực 01/01/2026) trên địa bàn. Đây là khoảng giá của TUYẾN theo các đoạn trong bảng — không phải giá của một thửa cụ thể, và không phải giá thị trường.

Giá đất Nhà nước theo tuyến đường tại Huyện Củ Chi, đơn vị triệu đồng/m²
Tuyến đườngTriệu/m²
TỈNH LỘ 8TÂN AN HỘI16,5 – 35,8
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)TÂN AN HỘI16,3 – 32,9
TỈNH LỘ 8CỦ CHI17,2 – 29,9
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)CỦ CHI17,7 – 21,8
TỈNH LỘ 8PHÚ HÒA ĐÔNG16,1 – 19,9
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22)THÁI MỸ14,5 – 18,4
ĐƯỜNG NB1 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)PHÚ HÒA ĐÔNG16,9
ĐƯỜNG NB2 (TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀNH ĐAI 3)PHÚ HÒA ĐÔNG16,9
TỈNH LỘ 15PHÚ HÒA ĐÔNG9,3 – 16,1
NGUYỄN GIAOTÂN AN HỘI15,7
NGUYỄN VĂN NITÂN AN HỘI15,7
NGUYỄN THỊ TIỆPTÂN AN HỘI15,7
Thấp nhất – cao nhất trong danh sách9,3 – 35,8

Nguồn: NQ 87/2025/NQ-HĐND, hiệu lực 01/01/2026. Giá đất Nhà nước dùng để tính nghĩa vụ tài chính, không phản ánh giá giao dịch. Bảng chia mỗi tuyến thành nhiều đoạn giữa các ngã tư; hồ sơ không nêu thửa nằm ở đoạn nào nên chỉ hiện được khoảng của cả tuyến.